запили́ть запилить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu cưa, bắt đầu dũa, cưa, dũa
  2. đăng bài, tải lên

Chia động từ

Tương lai
язапилю́
тызапи́лишь
он / она / онозапи́лит
мызапи́лим
вызапи́лите
онизапи́лят
Quá khứ
Giống đựcзапили́л
Giống cáiзапили́ла
Giống trungзапили́ло
Số nhiềuзапили́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапили́
Số nhiềuзапили́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запили́вший
Bị động—запи́ленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзапиля́запилив, запиливши