запили́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bắt đầu cưa, bắt đầu dũa, cưa, dũa
- đăng bài, tải lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запилю́ |
| ты | запи́лишь |
| он / она / оно | запи́лит |
| мы | запи́лим |
| вы | запи́лите |
| они | запи́лят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запили́л |
| Giống cái | запили́ла |
| Giống trung | запили́ло |
| Số nhiều | запили́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запили́ |
| Số nhiều | запили́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запили́вший |
| Bị động | — | запи́ленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | запиля́ | запилив, запиливши |