запечатле́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- in đậm, khắc sâu, lưu lại, ghi lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запечатле́юсь |
| ты | запечатле́ешься |
| он / она / оно | запечатле́ется |
| мы | запечатле́емся |
| вы | запечатле́етесь |
| они | запечатле́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запечатле́лся |
| Giống cái | запечатле́лась |
| Giống trung | запечатле́лось |
| Số nhiều | запечатле́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запечатле́йся |
| Số nhiều | запечатле́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запечатле́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запечатле́вшись |