запеча́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- niêm phong
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запеча́таю |
| ты | запеча́таешь |
| он / она / оно | запеча́тает |
| мы | запеча́таем |
| вы | запеча́таете |
| они | запеча́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запеча́тал |
| Giống cái | запеча́тала |
| Giống trung | запеча́тало |
| Số nhiều | запеча́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запеча́тай |
| Số nhiều | запеча́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запеча́тавший |
| Bị động | — | запеча́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запеча́тав, запечатавши |