запе́ниться запениться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu sủi bọt, nổi bọt, tạo bọt

Chia động từ

Tương lai
язапе́нюсь
тызапе́нишься
он / она / онозапе́нится
мызапе́нимся
вызапе́нитесь
онизапе́нятся
Quá khứ
Giống đựcзапе́нился
Giống cáiзапе́нилась
Giống trungзапе́нилось
Số nhiềuзапе́нились
Mệnh lệnh
Số ítзапе́нься
Số nhiềuзапе́ньтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запе́нившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запенившись, запе́нясь