запе́нить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tạo bọt, làm nổi bọt, sủi bọt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запе́ню |
| ты | запе́нишь |
| он / она / оно | запе́нит |
| мы | запе́ним |
| вы | запе́ните |
| они | запе́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запе́нил |
| Giống cái | запе́нила |
| Giống trung | запе́нило |
| Số nhiều | запе́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запе́нь |
| Số nhiều | запе́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запе́нивший |
| Bị động | — | запе́ненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запенив, запенивши, запе́ня |