запе́в запев

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. phần mở đầu, khúc dạo đầuначало песни
  2. phần hát đơn, phần mở đầu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзапе́взапе́вы
Sinh cáchзапе́вазапе́вов
Tặng cáchзапе́вузапе́вам
Đối cáchзапе́взапе́вы
Công cụ cáchзапе́вомзапе́вами
Giới cáchзапе́везапе́вах

запе́ть запеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu hát

Chia động từ

Tương lai
язапою́
тызапоёшь
он / она / онозапоёт
мызапоём
вызапоёте
онизапою́т
Quá khứ
Giống đựcзапе́л
Giống cáiзапе́ла
Giống trungзапе́ло
Số nhiềuзапе́ли
Mệnh lệnh
Số ítзапо́й
Số nhiềuзапо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—запе́вший
Bị động—запе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—запе́в, запевши