запе́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- phần mở đầu, khúc dạo đầuначало песни
- phần hát đơn, phần mở đầu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | запе́в | запе́вы |
| Sinh cách | запе́ва | запе́вов |
| Tặng cách | запе́ву | запе́вам |
| Đối cách | запе́в | запе́вы |
| Công cụ cách | запе́вом | запе́вами |
| Giới cách | запе́ве | запе́вах |