запа́шка запашка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Cày
  2. cày vùiзавалка землёйsự
  3. đất cày, đất gieo trồngколичество запаханногоsố

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзапа́шказапа́шки
Sinh cáchзапа́шкизапа́шек
Tặng cáchзапа́шкезапа́шкам
Đối cáchзапа́шкузапа́шки
Công cụ cáchзапа́шкой, запа́шкоюзапа́шками
Giới cáchзапа́шкезапа́шках

запашо́к запашок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. mùi thoang thoảng, hương thơm nhẹ, mùi khó chịu, dấu hiệu bất thường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзапашо́кзапашки́
Sinh cáchзапашка́запашко́в
Tặng cáchзапашку́запашка́м
Đối cáchзапашо́кзапашки́
Công cụ cáchзапашко́мзапашка́ми
Giới cáchзапашке́запашка́х