запатентова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cấp bằng sáng chế, đăng ký sáng chế, xin bằng sáng chế
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запатенту́ю |
| ты | запатенту́ешь |
| он / она / оно | запатенту́ет |
| мы | запатенту́ем |
| вы | запатенту́ете |
| они | запатенту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запатентова́л |
| Giống cái | запатентова́ла |
| Giống trung | запатентова́ло |
| Số nhiều | запатентова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запатенту́й |
| Số nhiều | запатенту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запатентова́вший |
| Bị động | — | запатенто́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запатентова́в, запатентовавши |