запа́сливость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tính tiết kiệm, sự tiết kiệm, tính dành dụm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | запа́сливость | запа́сливости |
| Sinh cách | запа́сливости | запа́сливостей |
| Tặng cách | запа́сливости | запа́сливостям |
| Đối cách | запа́сливость | запа́сливости |
| Công cụ cách | запа́сливостью | запа́сливостями |
| Giới cách | запа́сливости | запа́сливостях |