запа́риваться запариваться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bận rộn, tất bật, rối rít
  2. bực bội, nóng nảy, tức giận
  3. suy nghĩ quá nhiều, làm phức tạp hóa
  4. lo lắng thái quá, làm quá lên

Chia động từ

Hiện tại
язапа́риваюсь
тызапа́риваешься
он / она / онозапа́ривается
мызапа́риваемся
вызапа́риваетесь
онизапа́риваются
Quá khứ
Giống đựcзапа́ривался
Giống cáiзапа́ривалась
Giống trungзапа́ривалось
Số nhiềuзапа́ривались
Mệnh lệnh
Số ítзапа́ривайся
Số nhiềuзапа́ривайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзапа́ривающийсязапа́ривавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзапа́риваясьзапаривавшись