за́пань запань

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. đập chắn, phao chắn
  2. đập tràn, đập lấy nước

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́паньза́пани
Sinh cáchза́паниза́паней
Tặng cáchза́паниза́паням
Đối cáchза́паньза́пани
Công cụ cáchза́паньюза́панями
Giới cáchза́паниза́панях