за́пань
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- đập chắn, phao chắn
- đập tràn, đập lấy nước
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́пань | за́пани |
| Sinh cách | за́пани | за́паней |
| Tặng cách | за́пани | за́паням |
| Đối cách | за́пань | за́пани |
| Công cụ cách | за́панью | за́панями |
| Giới cách | за́пани | за́панях |