запакова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đóng gói, gói ghém, gói lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | запаку́ю |
| ты | запаку́ешь |
| он / она / оно | запаку́ет |
| мы | запаку́ем |
| вы | запаку́ете |
| они | запаку́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запакова́л |
| Giống cái | запакова́ла |
| Giống trung | запакова́ло |
| Số nhiều | запакова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запаку́й |
| Số nhiều | запаку́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запакова́вший |
| Bị động | — | запако́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | запакова́в, запаковавши |