зао́чник
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người học hàm thụ, người học bằng thư
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зао́чник | зао́чники |
| Sinh cách | зао́чника | зао́чников |
| Tặng cách | зао́чнику | зао́чникам |
| Đối cách | зао́чника | зао́чников |
| Công cụ cách | зао́чником | зао́чниками |
| Giới cách | зао́чнике | зао́чниках |