заора́вший
tính từ
Nghĩa
- đã gào lên, đã hét lên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | заора́вший | заора́вшее | заора́вшая | заора́вшие |
| Sinh cách | заора́вшего | заора́вшего | заора́вшей | заора́вших |
| Tặng cách | заора́вшему | заора́вшему | заора́вшей | заора́вшим |
| Đối cách | заора́вшего, заора́вший | заора́вшее | заора́вшую | заора́вших, заора́вшие |
| Công cụ cách | заора́вшим | заора́вшим | заора́вшей, заора́вшею | заора́вшими |
| Giới cách | заора́вшем | заора́вшем | заора́вшей | заора́вших |