занюхать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ngửi nhanh, hít vào để át mùi rượusomething after drinking to mask the smell
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | занюхавший |
| Bị động | — | занюханный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | занюхав, занюхавши |