занюханный

tính từ

Nghĩa

  1. bệ rạc, xơ xác

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзанюханныйзанюханноезанюханнаязанюханные
Sinh cáchзанюханногозанюханногозанюханнойзанюханных
Tặng cáchзанюханномузанюханномузанюханнойзанюханным
Đối cáchзанюханного, занюханныйзанюханноезанюханнуюзанюханных, занюханные
Công cụ cáchзанюханнымзанюханнымзанюханной, занюханноюзанюханными
Giới cáchзанюханномзанюханномзанюханнойзанюханных
Dạng ngắnзанюханзанюханозанюханазанюханы

занюхать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngửi nhanh, hít vào để át mùi rượusomething after drinking to mask the smell

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—занюхавший
Bị động—занюханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—занюхав, занюхавши