занюхавший
tính từ
Nghĩa
- cũ kỹ, nhếch nhác
- cũ mốc, hôi mốc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | занюхавший | занюхавшее | занюхавшая | занюхавшие |
| Sinh cách | занюхавшего | занюхавшего | занюхавшей | занюхавших |
| Tặng cách | занюхавшему | занюхавшему | занюхавшей | занюхавшим |
| Đối cách | занюхавшего, занюхавший | занюхавшее | занюхавшую | занюхавших, занюхавшие |
| Công cụ cách | занюхавшим | занюхавшим | занюхавшей, занюхавшею | занюхавшими |
| Giới cách | занюхавшем | занюхавшем | занюхавшей | занюхавших |