занюхавший

tính từ

Nghĩa

  1. cũ kỹ, nhếch nhác
  2. cũ mốc, hôi mốc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзанюхавшийзанюхавшеезанюхавшаязанюхавшие
Sinh cáchзанюхавшегозанюхавшегозанюхавшейзанюхавших
Tặng cáchзанюхавшемузанюхавшемузанюхавшейзанюхавшим
Đối cáchзанюхавшего, занюхавшийзанюхавшеезанюхавшуюзанюхавших, занюхавшие
Công cụ cáchзанюхавшимзанюхавшимзанюхавшей, занюхавшеюзанюхавшими
Giới cáchзанюхавшемзанюхавшемзанюхавшейзанюхавших

занюхать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ngửi nhanh, hít vào để át mùi rượusomething after drinking to mask the smell

Chia động từ

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—занюхавший
Bị động—занюханный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—занюхав, занюхавши