занози́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bị dằm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заножу́ |
| ты | занози́шь |
| он / она / оно | занози́т |
| мы | занози́м |
| вы | занози́те |
| они | занозя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | занози́л |
| Giống cái | занози́ла |
| Giống trung | занози́ло |
| Số nhiều | занози́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | занози́ |
| Số nhiều | занози́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | занози́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | занози́в, занозивши |
Ví dụ
- занозить палецbị dằm vào ngón tay