занози́ть занозить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Bị dằm

Chia động từ

Tương lai
язаножу́
тызанози́шь
он / она / онозанози́т
мызанози́м
вызанози́те
онизанозя́т
Quá khứ
Giống đựcзанози́л
Giống cáiзанози́ла
Giống trungзанози́ло
Số nhiềuзанози́ли
Mệnh lệnh
Số ítзанози́
Số nhiềuзанози́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—занози́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—занози́в, занозивши

Ví dụ

  • занозить палец
    bị dằm vào ngón tay