занижа́ющий занижающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang hạ thấp, đang đánh giá thấp

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзанижа́ющийзанижа́ющеезанижа́ющаязанижа́ющие
Sinh cáchзанижа́ющегозанижа́ющегозанижа́ющейзанижа́ющих
Tặng cáchзанижа́ющемузанижа́ющемузанижа́ющейзанижа́ющим
Đối cáchзанижа́ющего, занижа́ющийзанижа́ющеезанижа́ющуюзанижа́ющих, занижа́ющие
Công cụ cáchзанижа́ющимзанижа́ющимзанижа́ющей, занижа́ющеюзанижа́ющими
Giới cáchзанижа́ющемзанижа́ющемзанижа́ющейзанижа́ющих

занижа́ть занижать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Hạ thấp, đánh sụt

Chia động từ

Hiện tại
язанижа́ю
тызанижа́ешь
он / она / онозанижа́ет
мызанижа́ем
вызанижа́ете
онизанижа́ют
Quá khứ
Giống đựcзанижа́л
Giống cáiзанижа́ла
Giống trungзанижа́ло
Số nhiềuзанижа́ли
Mệnh lệnh
Số ítзанижа́й
Số nhiềuзанижа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзанижа́ющийзанижа́вший
Bị độngзанижа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзанижа́язанижав, занижавши

Ví dụ

  • занижать норму
    hạ thấp định mức
  • занижать оценки
    đánh sụt điểm