занижа́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bị hạ, bị giảm, bị hạ thấp
- bị đánh giá thấp, bị xem thường, bị định giá thấp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она / оно | занижа́ется |
| мы | — |
| вы | — |
| они | занижа́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | занижа́лся |
| Giống cái | занижа́лась |
| Giống trung | занижа́лось |
| Số nhiều | занижа́лись |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | занижа́ющийся | занижа́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | занижа́ясь | занижавшись |