занемо́чь
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bị bệnh, bị ốm, bị mệt
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | занемогу́ |
| ты | занемо́жешь |
| он / она / оно | занемо́жет |
| мы | занемо́жем |
| вы | занемо́жете |
| они | занемо́гут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | занемо́г |
| Giống cái | занемогла́ |
| Giống trung | занемогло́ |
| Số nhiều | занемогли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | занемоги́ |
| Số nhiều | занемоги́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | занемо́гший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | занемогши |