замше́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mọc rêu, phủ rêu, bị rêu bám, mọc đầy rêu
- cũ đi, mục ra, xuống cấp, hoai đi
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замше́ю |
| ты | замше́ешь |
| он / она / оно | замше́ет |
| мы | замше́ем |
| вы | замше́ете |
| они | замше́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замше́л |
| Giống cái | замше́ла |
| Giống trung | замше́ло |
| Số nhiều | замше́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замше́й |
| Số nhiều | замше́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замше́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | за́мшев, замшевши |