замше́вший замшевший

tính từ

Nghĩa

  1. cũ kỹ, cổ lỗ
  2. phủ rêu, mọc rêu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамше́вшийзамше́вшеезамше́вшаязамше́вшие
Sinh cáchзамше́вшегозамше́вшегозамше́вшейзамше́вших
Tặng cáchзамше́вшемузамше́вшемузамше́вшейзамше́вшим
Đối cáchзамше́вшего, замше́вшийзамше́вшеезамше́вшуюзамше́вших, замше́вшие
Công cụ cáchзамше́вшимзамше́вшимзамше́вшей, замше́вшеюзамше́вшими
Giới cáchзамше́вшемзамше́вшемзамше́вшейзамше́вших

замше́ть замшеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mọc rêu, phủ rêu, bị rêu bám, mọc đầy rêu
  2. cũ đi, mục ra, xuống cấp, hoai đi

Chia động từ

Tương lai
язамше́ю
тызамше́ешь
он / она / онозамше́ет
мызамше́ем
вызамше́ете
онизамше́ют
Quá khứ
Giống đựcзамше́л
Giống cáiзамше́ла
Giống trungзамше́ло
Số nhiềuзамше́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамше́й
Số nhiềuзамше́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замше́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—за́мшев, замшевши