замше́вший
tính từ
Nghĩa
- cũ kỹ, cổ lỗ
- phủ rêu, mọc rêu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | замше́вший | замше́вшее | замше́вшая | замше́вшие |
| Sinh cách | замше́вшего | замше́вшего | замше́вшей | замше́вших |
| Tặng cách | замше́вшему | замше́вшему | замше́вшей | замше́вшим |
| Đối cách | замше́вшего, замше́вший | замше́вшее | замше́вшую | замше́вших, замше́вшие |
| Công cụ cách | замше́вшим | замше́вшим | замше́вшей, замше́вшею | замше́вшими |
| Giới cách | замше́вшем | замше́вшем | замше́вшей | замше́вших |