за́мша
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Da mịn, da hươu, da nai
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́мша | за́мши |
| Sinh cách | за́мши | за́мш |
| Tặng cách | за́мше | за́мшам |
| Đối cách | за́мшу | за́мши |
| Công cụ cách | за́мшей, за́мшею | за́мшами |
| Giới cách | за́мше | за́мшах |