замурлы́кать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khò khè, rên rỉ, hát ru, hát thầm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замурлы́чу |
| ты | замурлы́чешь |
| он / она / оно | замурлы́чет |
| мы | замурлы́чем |
| вы | замурлы́чете |
| они | замурлы́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замурлы́кал |
| Giống cái | замурлы́кала |
| Giống trung | замурлы́кало |
| Số nhiều | замурлы́кали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замурлы́чь |
| Số nhiều | замурлы́чьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замурлы́кавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замурлы́кав, замурлыкавши |