замиря́ть замирять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hòa giải, làm hòa, dẹp yên, bình định

Chia động từ

Hiện tại
язамиря́ю
тызамиря́ешь
он / она / онозамиря́ет
мызамиря́ем
вызамиря́ете
онизамиря́ют
Quá khứ
Giống đựcзамиря́л
Giống cáiзамиря́ла
Giống trungзамиря́ло
Số nhiềuзамиря́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамиря́й
Số nhiềuзамиря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзамиряющийзамирявший
Bị độngзамиряемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзамиряязамиряв, замирявши