замиря́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- hòa giải, làm hòa, dẹp yên, bình định
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | замиря́ю |
| ты | замиря́ешь |
| он / она / оно | замиря́ет |
| мы | замиря́ем |
| вы | замиря́ете |
| они | замиря́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замиря́л |
| Giống cái | замиря́ла |
| Giống trung | замиря́ло |
| Số nhiều | замиря́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замиря́й |
| Số nhiều | замиря́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | замиряющий | замирявший |
| Bị động | замиряемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | замиряя | замиряв, замирявши |