замира́ние
danh từbất động vật
Nghĩa
- Ngừng lại, đình lại
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | замира́ние | замира́ния |
| Sinh cách | замира́ния | замира́ний |
| Tặng cách | замира́нию | замира́ниям |
| Đối cách | замира́ние | замира́ния |
| Công cụ cách | замира́нием | замира́ниями |
| Giới cách | замира́нии | замира́ниях |
Ví dụ
- замирание м сердца[với] lòng xao xuyến, lòng hồi hộp, xúc động