зами́нка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Trở ngại, trắc trở
- vấp váp, mắc míu, ngăc ngứ, ấp úngзапинкаsự
- đình đốn, ngừng trệ, đình trệзадержкаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зами́нка | зами́нки |
| Sinh cách | зами́нки | зами́нок |
| Tặng cách | зами́нке | зами́нкам |
| Đối cách | зами́нку | зами́нки |
| Công cụ cách | зами́нкой | зами́нками |
| Giới cách | зами́нке | зами́нках |
Ví dụ
- говорить без заминкаиnói trôi chảy