зами́нка заминка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Trở ngại, trắc trở
  2. vấp váp, mắc míu, ngăc ngứ, ấp úngзапинкаsự
  3. đình đốn, ngừng trệ, đình trệзадержкаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзами́нказами́нки
Sinh cáchзами́нкизами́нок
Tặng cáchзами́нкезами́нкам
Đối cáchзами́нкузами́нки
Công cụ cáchзами́нкойзами́нками
Giới cáchзами́нкезами́нках

Ví dụ

  • говорить без заминкаи
    nói trôi chảy