замига́ть замигать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Chớp mắt
  2. nhấp nháy, lấp lánhо свете, огоняхbắt đầu

Chia động từ

Tương lai
язамига́ю
тызамига́ешь
он / она / онозамига́ет
мызамига́ем
вызамига́ете
онизамига́ют
Quá khứ
Giống đựcзамига́л
Giống cáiзамига́ла
Giống trungзамига́ло
Số nhiềuзамига́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамига́й
Số nhiềuзамига́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замига́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замига́в, замигавши