замига́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Chớp mắt
- nhấp nháy, lấp lánhо свете, огоняхbắt đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замига́ю |
| ты | замига́ешь |
| он / она / оно | замига́ет |
| мы | замига́ем |
| вы | замига́ете |
| они | замига́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замига́л |
| Giống cái | замига́ла |
| Giống trung | замига́ло |
| Số nhiều | замига́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замига́й |
| Số nhiều | замига́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замига́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замига́в, замигавши |