замечта́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Mải mơ màng, mải mơ mộng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замечта́юсь |
| ты | замечта́ешься |
| он / она / оно | замечта́ется |
| мы | замечта́емся |
| вы | замечта́етесь |
| они | замечта́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замечта́лся |
| Giống cái | замечта́лась |
| Giống trung | замечта́лось |
| Số nhiều | замечта́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замечта́йся |
| Số nhiều | замечта́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замечта́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замечта́вшись |