замета́ться заметаться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy lui chạy tới, chạy rối lênначать метатьсяbắt đầu
  2. giãy dụa, trằn trọcзабиться заворочатьсяbắt đầu

Chia động từ

Tương lai
язамечу́сь
тызаме́чешься
он / она / онозаме́чется
мызаме́чемся
вызаме́четесь
онизаме́чутся
Quá khứ
Giống đựcзамета́лся
Giống cáiзамета́лась
Giống trungзамета́лось
Số nhiềuзамета́лись
Mệnh lệnh
Số ítзамечи́сь
Số nhiềuзамечи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замета́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замета́вшись

Ví dụ

  • заметаться по комнате
    bắt đầu chạy lui chạy tới trong phòng
  • заметаться в постели
    bắt đầu giãy dụa trên giường
  • заметаться в отчаянии
    chạy cuống cuồng vì thất vọng