замета́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chạy lui chạy tới, chạy rối lênначать метатьсяbắt đầu
- giãy dụa, trằn trọcзабиться заворочатьсяbắt đầu
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замечу́сь |
| ты | заме́чешься |
| он / она / оно | заме́чется |
| мы | заме́чемся |
| вы | заме́четесь |
| они | заме́чутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замета́лся |
| Giống cái | замета́лась |
| Giống trung | замета́лось |
| Số nhiều | замета́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замечи́сь |
| Số nhiều | замечи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замета́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замета́вшись |
Ví dụ
- заметаться по комнатеbắt đầu chạy lui chạy tới trong phòng
- заметаться в постелиbắt đầu giãy dụa trên giường
- заметаться в отчаянииchạy cuống cuồng vì thất vọng