замерца́ть замерцать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. lấp lánh, chập chờn, nhấp nháy

Chia động từ

Tương lai
язамерца́ю
тызамерца́ешь
он / она / онозамерца́ет
мызамерца́ем
вызамерца́ете
онизамерца́ют
Quá khứ
Giống đựcзамерца́л
Giống cáiзамерца́ла
Giống trungзамерца́ло
Số nhiềuзамерца́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамерца́й
Số nhiềuзамерца́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замерца́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замерца́в, замерцавши