замерца́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- lấp lánh, chập chờn, nhấp nháy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замерца́ю |
| ты | замерца́ешь |
| он / она / оно | замерца́ет |
| мы | замерца́ем |
| вы | замерца́ете |
| они | замерца́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замерца́л |
| Giống cái | замерца́ла |
| Giống trung | замерца́ло |
| Số nhiều | замерца́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замерца́й |
| Số nhiều | замерца́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замерца́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замерца́в, замерцавши |