замедля́вший замедлявший

tính từ

Nghĩa

  1. làm chậm, giảm tốc

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамедля́вшийзамедля́вшеезамедля́вшаязамедля́вшие
Sinh cáchзамедля́вшегозамедля́вшегозамедля́вшейзамедля́вших
Tặng cáchзамедля́вшемузамедля́вшемузамедля́вшейзамедля́вшим
Đối cáchзамедля́вшего, замедля́вшийзамедля́вшеезамедля́вшуюзамедля́вших, замедля́вшие
Công cụ cáchзамедля́вшимзамедля́вшимзамедля́вшей, замедля́вшеюзамедля́вшими
Giới cáchзамедля́вшемзамедля́вшемзамедля́вшейзамедля́вших

замедля́ть замедлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chậm, muộn, dây dưaс Т, + инфзапаздывать
  2. làm chậm, giảm tốcВlại
  3. trì hoãn kéo dài, làm chậm trễВзадерживать

Chia động từ

Hiện tại
язамедля́ю
тызамедля́ешь
он / она / онозамедля́ет
мызамедля́ем
вызамедля́ете
онизамедля́ют
Quá khứ
Giống đựcзамедля́л
Giống cáiзамедля́ла
Giống trungзамедля́ло
Số nhiềuзамедля́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамедля́й
Số nhiềuзамедля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngзамедля́ющийзамедля́вший
Bị độngзамедля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từзамедля́язамедляв, замедлявши

Ví dụ

  • замедлять ход
    đi chậm lại, chạy chậm lại, làm chậm bước tiến