замедле́ние замедление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. chậm trễ, trì hoãnзадержкаsự
  2. Làm chậm lại, chậm lại, giảm tốc

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзамедле́ниезамедле́ния
Sinh cáchзамедле́ниязамедле́ний
Tặng cáchзамедле́ниюзамедле́ниям
Đối cáchзамедле́ниезамедле́ния
Công cụ cáchзамедле́ниемзамедле́ниями
Giới cáchзамедле́ниизамедле́ниях

Ví dụ

  • без замедления
    không chậm trễ, không trì hoãn, ngay tưc khắc
  • замедление темпов
    [sự] giảm tốc độ