замая́чивший замаячивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hiện lờ mờ, đã bắt đầu xuất hiện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзамая́чившийзамая́чившеезамая́чившаязамая́чившие
Sinh cáchзамая́чившегозамая́чившегозамая́чившейзамая́чивших
Tặng cáchзамая́чившемузамая́чившемузамая́чившейзамая́чившим
Đối cáchзамая́чившего, замая́чившийзамая́чившеезамая́чившуюзамая́чивших, замая́чившие
Công cụ cáchзамая́чившимзамая́чившимзамая́чившей, замая́чившеюзамая́чившими
Giới cáchзамая́чившемзамая́чившемзамая́чившейзамая́чивших

замая́чить замаячить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Hiện ra xa xa

Chia động từ

Tương lai
язамая́чу
тызамая́чишь
он / она / онозамая́чит
мызамая́чим
вызамая́чите
онизамая́чат
Quá khứ
Giống đựcзамая́чил
Giống cáiзамая́чила
Giống trungзамая́чило
Số nhiềuзамая́чили
Mệnh lệnh
Số ítзамая́чь
Số nhiềuзамая́чьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замая́чивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замая́чив, замаячивши