зама́яться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mệt lả, kiệt sức, mệt mỏi, kiệt quệ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зама́юсь |
| ты | зама́ешься |
| он / она / оно | зама́ется |
| мы | зама́емся |
| вы | зама́етесь |
| они | зама́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зама́ялся |
| Giống cái | зама́ялась |
| Giống trung | зама́ялось |
| Số nhiều | зама́ялись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зама́йся |
| Số nhiều | зама́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зама́явшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зама́явшись |