зама́шки
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- thói quen, thói hư, tật xấu, cách thức
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зама́шка | зама́шки |
| Sinh cách | зама́шки | зама́шек |
| Tặng cách | зама́шке | зама́шкам |
| Đối cách | зама́шку | зама́шки |
| Công cụ cách | зама́шкой | зама́шками |
| Giới cách | зама́шке | зама́шках |