зама́шка
danh từbất động vật
Nghĩa
- thói quenпривычка
- Điệu bộ, cung cách, cử chỉ, lễ độ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зама́шка | зама́шки |
| Sinh cách | зама́шки | зама́шек |
| Tặng cách | зама́шке | зама́шкам |
| Đối cách | зама́шку | зама́шки |
| Công cụ cách | зама́шкой, зама́шкою | зама́шками |
| Giới cách | зама́шке | зама́шках |