зама́чивать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Làm uớt
- nhúng, ngâm, tẩm, dầm, chấmопускать в жидкость
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | зама́чиваю |
| ты | зама́чиваешь |
| он / она / оно | зама́чивает |
| мы | зама́чиваем |
| вы | зама́чиваете |
| они | зама́чивают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зама́чивал |
| Giống cái | зама́чивала |
| Giống trung | зама́чивало |
| Số nhiều | зама́чивали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зама́чивай |
| Số nhiều | зама́чивайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | зама́чивающий | зама́чивавший |
| Bị động | зама́чиваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | зама́чивая | замачивав, замачивавши |
Ví dụ
- замачивать семенаngâm hạt