замаха́ть замахать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ve vẩyхвостомbắt đầu
  2. Vẫy, vỗ

Chia động từ

Tương lai
язамашу́
тызама́шешь
он / она / онозама́шет
мызама́шем
вызама́шете
онизама́шут
Quá khứ
Giống đựcзамаха́л
Giống cáiзамаха́ла
Giống trungзамаха́ло
Số nhiềuзамаха́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамаши́
Số nhiềuзамаши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замаха́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замаха́в, замахавши