замаха́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ve vẩyхвостомbắt đầu
- Vẫy, vỗ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замашу́ |
| ты | зама́шешь |
| он / она / оно | зама́шет |
| мы | зама́шем |
| вы | зама́шете |
| они | зама́шут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замаха́л |
| Giống cái | замаха́ла |
| Giống trung | замаха́ло |
| Số nhiều | замаха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замаши́ |
| Số nhiều | замаши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замаха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замаха́в, замахавши |