зама́х замах

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. nỗ lực, cố gắng, bước tiến, hành động
  2. vung, vung tay, đưa, quất

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзама́хзама́хи
Sinh cáchзама́хазама́хов
Tặng cáchзама́хузама́хам
Đối cáchзама́хзама́хи
Công cụ cáchзама́хомзама́хами
Giới cáchзама́хезама́хах

зам

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. cấp phó, người phó

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзамза́мы
Sinh cáchза́маза́мов
Tặng cáchза́муза́мам
Đối cáchза́маза́мов
Công cụ cáchза́момза́мами
Giới cáchза́меза́мах