зама́х
danh từbất động vật
Nghĩa
- nỗ lực, cố gắng, bước tiến, hành động
- vung, vung tay, đưa, quất
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зама́х | зама́хи |
| Sinh cách | зама́ха | зама́хов |
| Tặng cách | зама́ху | зама́хам |
| Đối cách | зама́х | зама́хи |
| Công cụ cách | зама́хом | зама́хами |
| Giới cách | зама́хе | зама́хах |