замара́ть замарать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm bẩn, làm lem, làm dơ
  2. làm mờ, làm nhòe

Chia động từ

Tương lai
язамара́ю
тызамара́ешь
он / она / онозамара́ет
мызамара́ем
вызамара́ете
онизамара́ют
Quá khứ
Giống đựcзамара́л
Giống cáiзамара́ла
Giống trungзамара́ло
Số nhiềuзамара́ли
Mệnh lệnh
Số ítзамара́й
Số nhiềuзамара́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—замара́вший
Bị động—зама́ранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—замара́в, замаравши