замара́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bẩn, làm lem, làm dơ
- làm mờ, làm nhòe
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | замара́ю |
| ты | замара́ешь |
| он / она / оно | замара́ет |
| мы | замара́ем |
| вы | замара́ете |
| они | замара́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | замара́л |
| Giống cái | замара́ла |
| Giống trung | замара́ло |
| Số nhiều | замара́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | замара́й |
| Số nhiều | замара́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | замара́вший |
| Bị động | — | зама́ранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | замара́в, замаравши |