зама́нчивость
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- sức hút, sự quyến rũ, tính hấp dẫn, độ cuốn hút
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зама́нчивость | зама́нчивости |
| Sinh cách | зама́нчивости | зама́нчивостей |
| Tặng cách | зама́нчивости | зама́нчивостям |
| Đối cách | зама́нчивость | зама́нчивости |
| Công cụ cách | зама́нчивостью | зама́нчивостями |
| Giới cách | зама́нчивости | зама́нчивостях |