зама́завший замазавший

tính từ

Nghĩa

  1. bôi bẩn, trát lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchзама́завшийзама́завшеезама́завшаязама́завшие
Sinh cáchзама́завшегозама́завшегозама́завшейзама́завших
Tặng cáchзама́завшемузама́завшемузама́завшейзама́завшим
Đối cáchзама́завшего, зама́завшийзама́завшеезама́завшуюзама́завших, зама́завшие
Công cụ cáchзама́завшимзама́завшимзама́завшей, зама́завшеюзама́завшими
Giới cáchзама́завшемзама́завшемзама́завшейзама́завших

зама́зать замазать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bôi kín
  2. che đậy
  3. trát
  4. giấu
  5. sơn đè, trét kín, làm bẩn
  6. bôi
  7. làm nhòe
  8. giấu nhẹm

Chia động từ

Tương lai
язама́жу
тызама́жешь
он / она / онозама́жет
мызама́жем
вызама́жете
онизама́жут
Quá khứ
Giống đựcзама́зал
Giống cáiзама́зала
Giống trungзама́зало
Số nhiềuзама́зали
Mệnh lệnh
Số ítзама́жь
Số nhiềuзама́жьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зама́завший
Bị động—зама́занный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зама́зав, замазавши