зам
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- cấp phó, người phó
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зам | за́мы |
| Sinh cách | за́ма | за́мов |
| Tặng cách | за́му | за́мам |
| Đối cách | за́ма | за́мов |
| Công cụ cách | за́мом | за́мами |
| Giới cách | за́ме | за́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зам | за́мы |
| Sinh cách | за́ма | за́мов |
| Tặng cách | за́му | за́мам |
| Đối cách | за́ма | за́мов |
| Công cụ cách | за́мом | за́мами |
| Giới cách | за́ме | за́мах |