заля́пать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm lấm lem, làm vấy bẩn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заля́паю |
| ты | заля́паешь |
| он / она / оно | заля́пает |
| мы | заля́паем |
| вы | заля́паете |
| они | заля́пают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заля́пал |
| Giống cái | заля́пала |
| Giống trung | заля́пало |
| Số nhiều | заля́пали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заля́пай |
| Số nhiều | заля́пайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заля́павший |
| Bị động | — | заля́панный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заля́пав, заляпавши |