залюбова́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Ngắm nghía, nhìn mải mê
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залюбу́юсь |
| ты | залюбу́ешься |
| он / она / оно | залюбу́ется |
| мы | залюбу́емся |
| вы | залюбу́етесь |
| они | залюбу́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залюбова́лся |
| Giống cái | залюбова́лась |
| Giống trung | залюбова́лось |
| Số nhiều | залюбова́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залюбу́йся |
| Số nhiều | залюбу́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | залюбова́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | залюбова́вшись |
Ví dụ
- ею можно залюбоватьсяchị ta có thể nhìn không chán, nàng đẹp vô ngần