за́льце
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- phòng nhỏ, sảnh nhỏ, phòng khách nhỏ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | за́льце | за́льца |
| Sinh cách | за́льца | за́лец, за́льцев |
| Tặng cách | за́льцу | за́льцам |
| Đối cách | за́льце | за́льца |
| Công cụ cách | за́льцем | за́льцами |
| Giới cách | за́льце | за́льцах |