залупи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bóc ra, bong ra, tróc ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | залуплю́сь |
| ты | залу́пишься |
| он / она / оно | залу́пится |
| мы | залу́пимся |
| вы | залу́питесь |
| они | залу́пятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | залупи́лся |
| Giống cái | залупи́лась |
| Giống trung | залупи́лось |
| Số nhiều | залупи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | залупи́сь |
| Số nhiều | залупи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | залупи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | залупившись, залупя́сь |