залп

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Loạtsúng, đạn

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́лпза́лпы
Sinh cáchза́лпаза́лпов
Tặng cáchза́лпуза́лпам
Đối cáchза́лпза́лпы
Công cụ cáchза́лпомза́лпами
Giới cáchза́лпеза́лпах

Ví dụ

  • дать залп
    bắn một loạt
  • стрелять залпами
    bắn từng loạt

Từ liên quan